Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set aside for

/sɛt əˈsaɪd fɔr/

Nghĩa thường dùng

dành cái gì cho một mục đích cụ thể cụm từ

“This room is set aside for meetings.”Phòng này được dành riêng cho các cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...