Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set aside money

/sɛt əˈsaɪd ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm tiền cho mục đích cụ thể cụm từ

“I need to set aside money for my vacation.”Tôi cần tiết kiệm tiền cho kỳ nghỉ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...