Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set aside resources

/sɛt əˈsaɪd ˈriːsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

dành riêng tài nguyên cho một mục đích cụ thể cụm từ

“We need to set aside resources for the new project.”Chúng ta cần dành riêng tài nguyên cho dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...