Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set aside time

/sɛt əˈsaɪd taɪm/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian cụm từ

“You should set aside time for relaxation.”Bạn nên dành thời gian để thư giãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...