Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set away

/sɛt əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

để riêng ra động từ

“He set away some money for his vacation.”Anh ấy đã để riêng một ít tiền cho kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...