Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set back a deadline

/sɛt bæk ə ˈdɛdlaɪn/

Nghĩa thường dùng

hoãn lại một thời hạn cụm từ

“They set back the deadline for the project.”Họ đã hoãn lại thời hạn cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...