Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set back a schedule

/sɛt bæk ə ˈʃɛdʒʊl/

Nghĩa thường dùng

làm chậm lịch trình đã lên kế hoạch động từ

“The meeting was set back a week.”Cuộc họp đã bị hoãn lại một tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...