set back on
/sɛt bæk ɒn/
Nghĩa thường dùng
đưa ai đó hoặc cái gì đó về vị trí trước đó
động từ
“The delay set them back on their plans.”Sự chậm trễ đã đưa họ về vị trí trước đó trong kế hoạch.