Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set back on

/sɛt bæk ɒn/

Nghĩa thường dùng

đưa ai đó hoặc cái gì đó về vị trí trước đó động từ

“The delay set them back on their plans.”Sự chậm trễ đã đưa họ về vị trí trước đó trong kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...