Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set before

/sɛt bɪˈfɔr/

Nghĩa thường dùng

trình bày hoặc cung cấp điều gì đó động từ

“The teacher set before the students several options.”Giáo viên đã trình bày trước học sinh nhiều lựa chọn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...