set before
Nghĩa thường dùng
“The teacher set before the students several options.”Giáo viên đã trình bày trước học sinh nhiều lựa chọn.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The teacher set before the students several options.”Giáo viên đã trình bày trước học sinh nhiều lựa chọn.
Đang tải...