Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set before you

/sɛt bɪˈfɔr ju/

Nghĩa thường dùng

trình bày điều gì đó để bạn xem xét. động từ

“I set before you the options for our trip.”Tôi trình bày cho bạn các lựa chọn cho chuyến đi của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...