Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set benchmarks

/sɛt ˈbɛn.tʃmɑːrk/

Nghĩa thường dùng

đặt tiêu chuẩn cụm từ

“Coaches often set benchmarks to measure progress.”Huấn luyện viên thường đặt tiêu chuẩn để đo lường sự tiến bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...