Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set boundaries

/sɛt ˈbaʊndəriz/

Nghĩa thường dùng

đặt ra ranh giới cụm từ

“It’s essential to set boundaries in family relationships.”Việc đặt ra ranh giới trong các mối quan hệ gia đình là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...