Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set career goals

/sɛt kəˈrɪr ɡoʊlz/

Nghĩa thường dùng

đặt mục tiêu nghề nghiệp cụm từ

“It's important to set career goals early.”Việc đặt mục tiêu nghề nghiệp sớm là quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...