Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set down

/sɛt daʊn/

Nghĩa thường dùng

thiết lập hoặc ghi lại cái gì đó động từ

“They set down the rules for the game.”Họ đã thiết lập các quy tắc cho trò chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...