Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set down roots

/sɛt daʊn ruːts/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một ngôi nhà hoặc cộng đồng vĩnh viễn cụm từ

“They decided to set down roots in the city.”Họ quyết định định cư tại thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...