Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set down rules

/sɛt daʊn rulz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập các hướng dẫn hoặc nguyên tắc cụm từ

“The school set down rules for student behavior.”Trường đã thiết lập các quy tắc về hành vi của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...