Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set eyes on

/sɛt aɪz ɑn/

Nghĩa thường dùng

nhìn thấy hoặc nhận ra điều gì đó động từ

“I set my eyes on the prize.”Tôi đã nhìn thấy phần thưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...