Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set fashion goals

/sɛt ˈfæʃən ɡoʊlz/

Nghĩa thường dùng

đặt mục tiêu trong thời trang cụm từ

“This year, I want to set fashion goals that reflect my personality.”Năm nay, tôi muốn đặt mục tiêu thời trang phản ánh cá tính của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...