Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set fitness goals

/sɛt ˈfɪtnəs ɡoʊlz/

Nghĩa thường dùng

đặt ra mục tiêu cụ thể cho hoạt động thể chất cụm từ

“It's important to set fitness goals for motivation.”Việc đặt ra mục tiêu thể dục rất quan trọng để có động lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...