Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set for

/sɛt fɔr/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cho điều gì đó cụm từ

“They set for the big day ahead.”Họ đã chuẩn bị cho ngày trọng đại phía trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...