Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set forth a plan

/sɛt fɔrθ ə plæn/

Nghĩa thường dùng

trình bày một kế hoạch rõ ràng. cụm từ

“The team set forth a plan to improve sales.”Nhóm đã trình bày một kế hoạch để cải thiện doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...