set forth on
/sɛt fɔrθ ɑn/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một chuyến đi hoặc mạo hiểm
cụm từ
“They set forth on their adventure early in the morning.”Họ đã bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình sớm vào buổi sáng.