Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set forth on a journey

/sɛt fɔrθ ɑn ə ˈdʒɜrni/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một cuộc hành trình hoặc phiêu lưu cụm từ

“They set forth on a journey to find their dreams.”Họ đã bắt đầu một cuộc hành trình để tìm kiếm giấc mơ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...