Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set forward

/sɛt ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

đưa ra hoặc đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch động từ

“She set forward her proposal during the meeting.”Cô ấy đã đưa ra đề xuất của mình trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...