set forward
/sɛt ˈfɔːrwərd/
Nghĩa thường dùng
đưa ra hoặc đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch
động từ
“She set forward her proposal during the meeting.”Cô ấy đã đưa ra đề xuất của mình trong cuộc họp.