Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set forward a date

/sɛt ˈfɔr.wərd ə deɪt/

Nghĩa thường dùng

đề xuất một ngày cụ thể cho điều gì đó động từ

“We need to set forward a date for the meeting.”Chúng ta cần đề xuất một ngày cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...