set goals
Nghĩa thường dùng
đặt mục tiêu
cụm từ
“It's important to set goals for your education.”Việc đặt mục tiêu cho giáo dục của bạn là rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's important to set goals for your education.”Việc đặt mục tiêu cho giáo dục của bạn là rất quan trọng.
Đang tải...