Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set guidelines

Nghĩa thường dùng

đặt ra hướng dẫn cụm từ

“The committee decided to set guidelines for the new policy.”Ủy ban đã quyết định đặt ra hướng dẫn cho chính sách mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đặt ra hướng dẫn
    • set guidelines for a project: đặt ra hướng dẫn cho một dự án
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...