set guidelines
Nghĩa thường dùng
đặt ra hướng dẫn
cụm từ
“The committee decided to set guidelines for the new policy.”Ủy ban đã quyết định đặt ra hướng dẫn cho chính sách mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đặt ra hướng dẫn
- set guidelines for a project: đặt ra hướng dẫn cho một dự án