Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set high standards

Nghĩa thường dùng

đặt tiêu chuẩn cao verb+adj+noun

“May You set high standards for yourself and are fiercely loyal to your friends.”Tháng Năm: Bạn đặt tiêu chuẩn cao cho bản thân và rất trung thành với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...