set in line
Nghĩa thường dùng
“They set the chairs in line for the event.”Họ đã sắp xếp ghế thành hàng cho sự kiện.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They set the chairs in line for the event.”Họ đã sắp xếp ghế thành hàng cho sự kiện.
Đang tải...