Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set in line

/sɛt ɪn laɪn/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp hoặc tổ chức thành một hàng thẳng động từ

“They set the chairs in line for the event.”Họ đã sắp xếp ghế thành hàng cho sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...