set in motion
Nghĩa thường dùng
“The board set in motion a comprehensive restructuring plan.”Hội đồng quản trị khởi động một kế hoạch tái cơ cấu toàn diện.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The board set in motion a comprehensive restructuring plan.”Hội đồng quản trị khởi động một kế hoạch tái cơ cấu toàn diện.
Đang tải...