Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set in motion

/set ɪn ˈmoʊ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

khởi động, bắt đầu (một quá trình) động từ

“The board set in motion a comprehensive restructuring plan.”Hội đồng quản trị khởi động một kế hoạch tái cơ cấu toàn diện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...