Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set in motion a plan

/sɛt ɪn ˈmoʊʃən ə plæn/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu thực hiện một kế hoạch động từ

“They set in motion a plan to improve the community.”Họ đã bắt đầu thực hiện một kế hoạch để cải thiện cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...