set in motion a plan
Nghĩa thường dùng
“They set in motion a plan to improve the community.”Họ đã bắt đầu thực hiện một kế hoạch để cải thiện cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They set in motion a plan to improve the community.”Họ đã bắt đầu thực hiện một kế hoạch để cải thiện cộng đồng.
Đang tải...