Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set in place

/sɛt ɪn pleɪs/

Nghĩa thường dùng

đặt cái gì đó vào vị trí cụ thể động từ

“They set the furniture in place before the party.”Họ đã đặt đồ đạc vào vị trí trước bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...