Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set in stone

/sɛt ɪn stoʊn/

Nghĩa thường dùng

Cố định và không thể thay đổi. cụm từ

“The plans are not set in stone, so we can make changes if needed.”Kế hoạch không cố định, vì vậy chúng ta có thể thay đổi nếu cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...