Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set into

/sɛt ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

đặt cái gì đó vào một vị trí chắc chắn động từ

“They set the table into the dining area.”Họ đã đặt bàn vào khu vực ăn uống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...