Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set into motion

/sɛt ˈɪntu ˈmoʊʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một quy trình hoặc hành động động từ

“They set the plan into motion after the meeting.”Họ đã bắt đầu kế hoạch sau cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...