Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set limits

/sɛt ˈlɪmɪts/

Nghĩa thường dùng

đặt ra giới hạn cụm từ

“It's important to set limits on screen time for children.”Thật quan trọng để đặt ra giới hạn thời gian sử dụng màn hình cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...