Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set menu

/ˌset ˈmenjuː/

Nghĩa thường dùng

thực đơn cố định (giá trọn gói) danh từ

“The event package includes a three-course set menu.”Gói sự kiện bao gồm set menu ba món.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...