Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set of beliefs

Nghĩa thường dùng

hệ giá trị niềm tin (của ai đó) noun+prep+noun

“She seems to be unaware of the extent to which her own set of beliefs has coloured her judgement.”Cô ấy dường như không nhận ra hệ giá trị niềm tin của mình đã ảnh hưởng đến cách đánh giá như thế nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...