Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set off a chain reaction

/sɛt ɔf ə tʃeɪn rɪˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

kích hoạt một chuỗi sự kiện cụm từ

“His decision set off a chain reaction of events.”Quyết định của anh ấy đã kích hoạt một chuỗi sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...