set off a chain reaction
/sɛt ɔf ə tʃeɪn rɪˈækʃən/
Nghĩa thường dùng
kích hoạt một chuỗi sự kiện
cụm từ
“His decision set off a chain reaction of events.”Quyết định của anh ấy đã kích hoạt một chuỗi sự kiện.