set off a discussion
Nghĩa thường dùng
“His comments set off a discussion among the team.”Những bình luận của anh ấy đã bắt đầu một cuộc thảo luận trong nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“His comments set off a discussion among the team.”Những bình luận của anh ấy đã bắt đầu một cuộc thảo luận trong nhóm.
Đang tải...