Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set off a discussion

/sɛt ɔf ə dɪsˈkʌʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một cuộc trò chuyện hoặc tranh luận động từ

“His comments set off a discussion among the team.”Những bình luận của anh ấy đã bắt đầu một cuộc thảo luận trong nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...