Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set off a fire alarm

/sɛt ɔf ə faɪər əˈlɑrm/

Nghĩa thường dùng

kích hoạt báo động cháy. cụm từ

“He accidentally set off the fire alarm.”Anh ấy vô tình kích hoạt báo động cháy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...