Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set off a reaction

/sɛt ɔf ə rɪˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

khiến một cái gì đó xảy ra cụm từ

“The news set off a reaction among the public.”Tin tức đã gây ra một phản ứng trong công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...