Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set off alarms

/sɛt ɔf əˈlɑrmz/

Nghĩa thường dùng

kích hoạt một cảnh báo hoặc thông báo động từ

“The smoke set off the fire alarms.”Khói đã kích hoạt hệ thống báo cháy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...