Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set off for

/sɛt ɔf fɔr/

Nghĩa thường dùng

rời đi đến một điểm đến cụ thể cụm từ

“We set off for the beach at dawn.”Chúng tôi đã rời đi đến bãi biển lúc bình minh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...