set off on a journey
/sɛt ɔf ɒn ə ˈdʒɜrni/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một chuyến đi
cụm từ
“We set off on our journey early in the morning.”Chúng tôi bắt đầu chuyến đi vào sáng sớm.