Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set off on a journey

/sɛt ɔf ɒn ə ˈdʒɜrni/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một chuyến đi cụm từ

“We set off on our journey early in the morning.”Chúng tôi bắt đầu chuyến đi vào sáng sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...