Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set on

/sɛt ɑn/

Nghĩa thường dùng

tấn công hoặc đối mặt với ai đó động từ

“The dog was set on the intruder.”Con chó đã tấn công kẻ xâm nhập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...