Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set one's sights on

/sɛt wʌnz saɪts ɑn/

Nghĩa thường dùng

nhắm đến một mục tiêu cụ thể cụm từ

“She set her sights on becoming a doctor.”Cô ấy đã nhắm đến việc trở thành bác sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...