set out
/sɛt aʊt/
Nghĩa thường dùng
trình bày, nêu rõ (mục tiêu, kế hoạch); bắt đầu hành trình
cụm động từ
“The report sets out the company's five-year strategy.”Báo cáo trình bày chiến lược năm năm của công ty.