Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set out

/sɛt aʊt/

Nghĩa thường dùng

trình bày, nêu rõ (mục tiêu, kế hoạch); bắt đầu hành trình cụm động từ

“The report sets out the company's five-year strategy.”Báo cáo trình bày chiến lược năm năm của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...