Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set out for

/sɛt aʊt fɔr/

Nghĩa thường dùng

rời đi để đến một điểm đến động từ

“They set out for the city early in the morning.”Họ đã rời đi đến thành phố vào sáng sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...