set out for
Nghĩa thường dùng
“They set out for the city early in the morning.”Họ đã rời đi đến thành phố vào sáng sớm.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They set out for the city early in the morning.”Họ đã rời đi đến thành phố vào sáng sớm.
Đang tải...