Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set out on

/sɛt aʊt ɑn/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một chuyến đi hoặc nhiệm vụ. động từ

“They set out on their adventure early.”Họ đã bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...