set out on
Nghĩa thường dùng
“They set out on their adventure early.”Họ đã bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình sớm.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They set out on their adventure early.”Họ đã bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình sớm.
Đang tải...